Nghĩa tiếng Việt
- Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hơ quần áo cho khô.
-
Hơ tay cho đỡ cóng.
hơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.
Hơ quần áo cho khô.
Hơ tay cho đỡ cóng.