TanroDictionary Sổ từ

hạ

Việt
0

hạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu; Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè; Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.danh từWiktionary
  2. Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.danh từWiktionary
  3. Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.động từWiktionary
  4. Giảm bớt, giảm thấp hơn.động từWiktionary
  5. Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).động từWiktionary
  6. Đánh chiếm.động từWiktionary
  7. Đánh thắng.động từWiktionary
  8. Nêu lên cái cần thực hiện.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xuân qua hạ đến.

  2. Hết hạ sang thu.

  3. Đi hạ.

  4. Ngồi hạ.

  5. Hạ cờ.