Nghĩa tiếng Việt
- Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.danh từWiktionary
- Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.danh từWiktionary
- Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.động từWiktionary
- Giảm bớt, giảm thấp hơn.động từWiktionary
- Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).động từWiktionary
- Đánh chiếm.động từWiktionary
- Đánh thắng.động từWiktionary
- Nêu lên cái cần thực hiện.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xuân qua hạ đến.
-
Hết hạ sang thu.
-
Đi hạ.
-
Ngồi hạ.
-
Hạ cờ.