Nghĩa tiếng Việt
- Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.động từWiktionary
- Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó.động từWiktionary
- Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả.động từWiktionary
- (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng.thán từWiktionary
- Tr. (kng.; dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Rượu hả.
-
Phơi ải cho hả đất.
-
Nói cho hả giận.
-
Cha mẹ hả lòng vì con.
-
Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.