TanroDictionary Sổ từ

họ

Việt
0

họ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu; Một phần trong tên gọi đầy đủ của một người, cho biết người đó thuộc về gia đình, gia tộc hay dòng dõi nào; Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên chi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.danh từWiktionary
  2. Một phần trong tên gọi đầy đủ của một người, cho biết người đó thuộc về gia đình, gia tộc hay dòng dõi nào.danh từWiktionary
  3. Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên chi.danh từWiktionary
  4. Tổ chức góp tiền, góp gạo từng tháng để người nào cần trước thì lấy trước cả số tiền chung.danh từWiktionary
  5. Có quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt.tính từ いWiktionary
  6. Đại từ ngôi thứ ba số nhiều.đại từWiktionary
  7. Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Thấy người sang bắt quàng làm họ. (tục ngữ)

  2. Dân Đông Á dùng họ trước tên sau. Người Tây dùng tên trước họ sau.

  3. Cây lúa, cây ngô, cây mía thuộc họ Hoà thảo.

  4. Anh chị em họ.

  5. Những anh ấy cứ tưởng là họ hơn hẳn mọi người.