Nghĩa tiếng Việt
- Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.danh từWiktionary
- Một phần trong tên gọi đầy đủ của một người, cho biết người đó thuộc về gia đình, gia tộc hay dòng dõi nào.danh từWiktionary
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên chi.danh từWiktionary
- Tổ chức góp tiền, góp gạo từng tháng để người nào cần trước thì lấy trước cả số tiền chung.danh từWiktionary
- Có quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt.tính từ いWiktionary
- Đại từ ngôi thứ ba số nhiều.đại từWiktionary
- Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Thấy người sang bắt quàng làm họ. (tục ngữ)
-
Dân Đông Á dùng họ trước tên sau. Người Tây dùng tên trước họ sau.
-
Cây lúa, cây ngô, cây mía thuộc họ Hoà thảo.
-
Anh chị em họ.
-
Những anh ấy cứ tưởng là họ hơn hẳn mọi người.