Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ sâu và rộng trên mặt đất.danh từWiktionary
- Bị lừa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đào một cái hố để trồng cây đa.
-
Ai ngờ anh mà còn bị hố thế.
hố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lỗ sâu và rộng trên mặt đất; Bị lừa.
Đào một cái hố để trồng cây đa.
Ai ngờ anh mà còn bị hố thế.