Nghĩa tiếng Việt
- Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.danh từWiktionary
- Khu trong thành phố (cũ).danh từWiktionary
- Có liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay có liên quan tới quan hệ phi tài sản có kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v. V..tính từ いWiktionary
- Giúp đỡ.động từWiktionary
- Giữ gìn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngôi nhà này có năm hộ ở.
-
Luật hộ.
-
Việc hộ.
-
Đẩy hộ tôi một tay.
-
Hộ đê.