Nghĩa tiếng Việt
- Sơ suất vì khờ khạo.adv
- Nói mua bán không tinh nên phải mua đắt.adv
Ví dụ
-
Nói hớ.
-
Mua hớ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nói hớ.
Mua hớ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép