Nghĩa tiếng Việt
- Sẵn, phòng sẵn.tính từ いWiktionary
- Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự.tính từ いWiktionary
- Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.tính từ いWiktionary
- Qua loa, không chu đáo.tính từ いWiktionary
- Phòng chừng.động từWiktionary
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hát.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.
-
Buộc hờ mối dây.
-
Khép hờ cánh cửa.
-
Vợ chồng hờ.
-
Bà mẹ hờ.