TanroDictionary Sổ từ

hờ

Việt
0

hờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sẵn, phòng sẵn; Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự; Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sẵn, phòng sẵn.tính từ いWiktionary
  2. Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự.tính từ いWiktionary
  3. Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.tính từ いWiktionary
  4. Qua loa, không chu đáo.tính từ いWiktionary
  5. Phòng chừng.động từWiktionary
  6. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hát.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.

  2. Buộc hờ mối dây.

  3. Khép hờ cánh cửa.

  4. Vợ chồng hờ.

  5. Bà mẹ hờ.