Nghĩa tiếng Việt
- Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.động từWiktionary
- Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một.động từWiktionary
- Chú ý đến, coi là quan trọng.động từWiktionary
- Coi là, xem như.động từWiktionary
- Xem ra: Di chuyển, ngược với vào, vềđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Kể chuyện.
-
Biết gì kể nấy.
-
Kể công.
-
Kể tên từng người bạn cũ.
-
Kể gì chúng nó.