TanroDictionary Sổ từ

kể

Việt
0

kể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết; Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một; Chú ý đến, coi là quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.động từWiktionary
  2. Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một.động từWiktionary
  3. Chú ý đến, coi là quan trọng.động từWiktionary
  4. Coi là, xem như.động từWiktionary
  5. Xem ra: Di chuyển, ngược với vào, vềđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Kể chuyện.

  2. Biết gì kể nấy.

  3. Kể công.

  4. Kể tên từng người bạn cũ.

  5. Kể gì chúng nó.