TanroDictionary Sổ từ

kiện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói, bao hàng to.danh từ
  2. Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kiện vải.

  2. Kiện nhau về việc nhà cửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép