Nghĩa tiếng Việt
- Gói, bao hàng to.danh từ
- Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kiện vải.
-
Kiện nhau về việc nhà cửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép