TanroDictionary Sổ từ

lá

Việt
0

lá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây; (hiếm, văn chương) Màu xanh lá cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.danh từWiktionary
  2. (hiếm, văn chương) Màu xanh lá cây.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lá chuối.

  2. Nón lá (làm bằng lá).

  3. Vạch lá tìm sâu.