TanroDictionary Sổ từ

lè

Việt
0

lè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thè ra; Đùn ra khỏi miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thè ra.động từWiktionary
  2. Đùn ra khỏi miệng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lè lưỡi.

  2. Biếng ăn, cứ lè cơm ra.