TanroDictionary Sổ từ

lé

Việt
0

lé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo); . Lác; Láy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo).tính từ いWiktionary
  2. . Lác.tính từ いWiktionary
  3. Láy.tính từ いWiktionary
  4. Hiện ra và chiếu sáng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lé mắt nhìn.

  2. Mắt lé.

  3. Le lé. (ng. 1 Ý mức độ ít)

  4. Ánh pháo sáng lé lên trong khoảnh khắc rồi tắt ngấm.