Nghĩa tiếng Việt
- Chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo).tính từ いWiktionary
- . Lác.tính từ いWiktionary
- Láy.tính từ いWiktionary
- Hiện ra và chiếu sáng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lé mắt nhìn.
-
Mắt lé.
-
Le lé. (ng. 1 Ý mức độ ít)
-
Ánh pháo sáng lé lên trong khoảnh khắc rồi tắt ngấm.