Nghĩa tiếng Việt
- Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.danh từWiktionary
- Quả cây lê.danh từWiktionary
- Lưỡi lê, nói tắt.danh từWiktionary
- Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.động từWiktionary
- Kéo sát mặt đất.động từWiktionary
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đâm lê.
-
Tập lăn lê bò toài.
-
Lê từng bước.
-
Lê guốc quèn quẹt.
-
Lê từng thúng thóc trên sàn kho.