TanroDictionary Sổ từ

lê

Việt
0

lê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt; Quả cây lê; Lưỡi lê, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.danh từWiktionary
  2. Quả cây lê.danh từWiktionary
  3. Lưỡi lê, nói tắt.danh từWiktionary
  4. Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.động từWiktionary
  5. Kéo sát mặt đất.động từWiktionary
  6. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đâm lê.

  2. Tập lăn lê bò toài.

  3. Lê từng bước.

  4. Lê guốc quèn quẹt.

  5. Lê từng thúng thóc trên sàn kho.