TanroDictionary Sổ từ

lơn

Việt
0

lơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tán tỉnh, đùa cợt với phụ nữ; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán tỉnh, đùa cợt với phụ nữ.động từWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lơn gái.