TanroDictionary Sổ từ

lả

Việt
0

lả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại; Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng; Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.tính từ いWiktionary
  2. Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.động từWiktionary
  3. Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cánh cò bay lả trên sông.

  2. Hàng cây lả ngọn.

  3. Lúa lả xuống mặt ruộng.

  4. Mệt lả người.

  5. Đói lả.