Nghĩa tiếng Việt
- Phần mười của một đấu.danh từWiktionary
- Từng lượng nhỏ một.advWiktionary
- Riêng một mình.advWiktionary
- Không chẵn, không chia hết cho hai.tính từ いWiktionary
- Dôi ra một phần của một số tròn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một đấu hai lẻ gạo.
-
Mua lẻ, bán lẻ.
-
Ăn lẻ.
-
Đi lẻ.
-
Số –3, –1, 3, 5, 7 là số lẻ.