TanroDictionary Sổ từ

lẻ

Việt
0

lẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần mười của một đấu; Từng lượng nhỏ một; Riêng một mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần mười của một đấu.danh từWiktionary
  2. Từng lượng nhỏ một.advWiktionary
  3. Riêng một mình.advWiktionary
  4. Không chẵn, không chia hết cho hai.tính từ いWiktionary
  5. Dôi ra một phần của một số tròn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Một đấu hai lẻ gạo.

  2. Mua lẻ, bán lẻ.

  3. Ăn lẻ.

  4. Đi lẻ.

  5. Số –3, –1, 3, 5, 7 là số lẻ.