TanroDictionary Sổ từ

lẽ

Việt
0

lẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm; Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.danh từWiktionary
  2. Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.

  2. Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.

  3. Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)

  4. Vì lẽ gì mà từ chối.

  5. Chết trẻ còn hơn lấy lẽ. (tục ngữ)