Nghĩa tiếng Việt
- Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.danh từWiktionary
- Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.
-
Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.
-
Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)
-
Vì lẽ gì mà từ chối.
-
Chết trẻ còn hơn lấy lẽ. (tục ngữ)