Nghĩa tiếng Việt
- Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.danh từWiktionary
- Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in.danh từWiktionary
- . Giấy lề (nói tắt).danh từWiktionary
- Lề đường (nói tắt).danh từWiktionary
- . Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong.danh từWiktionary
- . Thói quen đã thành nếp, thành lệ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).
-
Lề vở.
-
Lề sách.
-
Chừa lề.
-
Ghi chú bên lề.