TanroDictionary Sổ từ

lề

Việt
0

lề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước; Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in; . Giấy lề (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.danh từWiktionary
  2. Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in.danh từWiktionary
  3. . Giấy lề (nói tắt).danh từWiktionary
  4. Lề đường (nói tắt).danh từWiktionary
  5. . Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong.danh từWiktionary
  6. . Thói quen đã thành nếp, thành lệ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).

  2. Lề vở.

  3. Lề sách.

  4. Chừa lề.

  5. Ghi chú bên lề.