Nghĩa tiếng Việt
- Nước mắt.danh từWiktionary
- Điều quy định và đã trở thành nếp.danh từWiktionary
- Điều lặp đi lặp lại thành quen.danh từWiktionary
- Điều làm theo quy định thường ngày.danh từWiktionary
- Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến.danh từWiktionary
- Lối viết chữ Trung Quốc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Rơi lệ.
-
Áo đầm giọt lệ, tóc se mái đầu (Truyện Kiều)
-
Mắt đẫm lệ .
-
Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng (Xuân Diệu)
-
Châu lệ.