TanroDictionary Sổ từ

lệ

Việt
0

lệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước mắt; Điều quy định và đã trở thành nếp; Điều lặp đi lặp lại thành quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mắt.danh từWiktionary
  2. Điều quy định và đã trở thành nếp.danh từWiktionary
  3. Điều lặp đi lặp lại thành quen.danh từWiktionary
  4. Điều làm theo quy định thường ngày.danh từWiktionary
  5. Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến.danh từWiktionary
  6. Lối viết chữ Trung Quốc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Rơi lệ.

  2. Áo đầm giọt lệ, tóc se mái đầu (Truyện Kiều)

  3. Mắt đẫm lệ .

  4. Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng (Xuân Diệu)

  5. Châu lệ.