TanroDictionary Sổ từ

lọn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm, mớ (thường có dạng sợi).danh từ
  2. Tt., đphg Trọn, trọn vẹn.danh từ

Ví dụ

  1. Lọn tóc.

  2. Lọn chỉ.

  3. Quấn thành lọn .

  4. Thân em như lọn nhang trầm,.

  5. Câu không lọn nghĩa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép