Nghĩa tiếng Việt
- Nắm, mớ (thường có dạng sợi).danh từ
- Tt., đphg Trọn, trọn vẹn.danh từ
Ví dụ
-
Lọn tóc.
-
Lọn chỉ.
-
Quấn thành lọn .
-
Thân em như lọn nhang trầm,.
-
Câu không lọn nghĩa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép