TanroDictionary Sổ từ

lỏn

Việt
0

lỏn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lẻn vào; Lẩn đi mất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẻn vào.động từWiktionary
  2. Lẩn đi mất.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kẻ trộm lỏn vào nhà.

  2. Thằng bé lỏn ra phố.