Nghĩa tiếng Việt
- Lẻn vào.động từWiktionary
- Lẩn đi mất.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kẻ trộm lỏn vào nhà.
-
Thằng bé lỏn ra phố.
lỏn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lẻn vào; Lẩn đi mất.
Kẻ trộm lỏn vào nhà.
Thằng bé lỏn ra phố.