TanroDictionary Sổ từ

lộn

Việt
0

lộn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau; Trơn lì đến mức bóng lộn; Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.advWiktionary
  2. Trơn lì đến mức bóng lộn.tính từ いWiktionary
  3. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.động từWiktionary
  4. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.; Quay ngược lại hướng đang đi.động từWiktionary
  5. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.; Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.động từWiktionary
  6. Đgt., đphg.động từWiktionary
  7. Đgt., đphg.; Lẫn.động từWiktionary
  8. Đgt., đphg.; Nhầm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cãi lộn.

  2. Đánh lộn.

  3. Cự lộn.

  4. Đầu tóc chải bóng lộn.

  5. Lộn mặt trong ra ngoài.