Nghĩa tiếng Việt
- có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thườngtính từ いWiktionary
- tăng kích thướcđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Cây này lớn nhanh quá!
lớn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường; tăng kích thước.
Cây này lớn nhanh quá!