TanroDictionary Sổ từ

lợn

Việt
0

lợn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chăm đàn lợn.

  2. Giết mổ lợn.