Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chăm đàn lợn.
-
Giết mổ lợn.
lợn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.
Chăm đàn lợn.
Giết mổ lợn.