Nghĩa tiếng Việt
- Sờ sẽ bằng đầu ngón tay.động từWiktionary
- Kéo dài việc ra (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bài có thế mà mân mãi từ sáng chưa xong.
mân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sờ sẽ bằng đầu ngón tay; Kéo dài việc ra (thtục).
Bài có thế mà mân mãi từ sáng chưa xong.