TanroDictionary Sổ từ

mân

Việt
0

mân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sờ sẽ bằng đầu ngón tay; Kéo dài việc ra (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sờ sẽ bằng đầu ngón tay.động từWiktionary
  2. Kéo dài việc ra (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bài có thế mà mân mãi từ sáng chưa xong.