Nghĩa tiếng Việt
- Con mèo.danh từWiktionary
- Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi tù mãn kiếp.
-
Mãn khoá.
-
Mãn tang.
mãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con mèo; Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.
Ngồi tù mãn kiếp.
Mãn khoá.
Mãn tang.