TanroDictionary Sổ từ

mãn

Việt
0

mãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con mèo; Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mèo.danh từWiktionary
  2. Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi tù mãn kiếp.

  2. Mãn khoá.

  3. Mãn tang.