Nghĩa tiếng Việt
- . Khoai môn (nói tắt).danh từWiktionary
- . Môn học hoặc bộ môn (nói tắt).danh từWiktionary
- . Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa.danh từWiktionary
- . Lũ người, cùng một loại xấu như nhau.danh từWiktionary
- . Phương thuốc đông y.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ra môn ra khoai.
-
Môn toán.
-
Môn xạ kích.
-
Thi ba môn.
-
Môn châm cứu.