TanroDictionary Sổ từ

môn

Việt
0

môn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Khoai môn (nói tắt); . Môn học hoặc bộ môn (nói tắt); . Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Khoai môn (nói tắt).danh từWiktionary
  2. . Môn học hoặc bộ môn (nói tắt).danh từWiktionary
  3. . Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa.danh từWiktionary
  4. . Lũ người, cùng một loại xấu như nhau.danh từWiktionary
  5. . Phương thuốc đông y.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra môn ra khoai.

  2. Môn toán.

  3. Môn xạ kích.

  4. Thi ba môn.

  5. Môn châm cứu.