Nghĩa tiếng Việt
- Lấy ngón tay mà xoa sẽ.động từWiktionary
- Gợi.động từWiktionary
- Chiều chuộng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mơn mái tóc.
-
Mơn cho người ta nói.
-
Mơn con.
mơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy ngón tay mà xoa sẽ; Gợi; Chiều chuộng.
Mơn mái tóc.
Mơn cho người ta nói.
Mơn con.