Nghĩa tiếng Việt
- Cây lúa non để cấy.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với mẹ: Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cáidanh từWiktionary
- Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉ ở bên ngoài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhổ mạ đi cấy.
-
Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng. (tục ngữ)
-
Mạ kền.
-
Mạ bạc.
-
Mạ vàng.