TanroDictionary Sổ từ

mạ

Việt
0

mạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây lúa non để cấy; Như mẹ; Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉ ở bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lúa non để cấy.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với mẹ: Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cáidanh từWiktionary
  3. Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉ ở bên ngoài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhổ mạ đi cấy.

  2. Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng. (tục ngữ)

  3. Mạ kền.

  4. Mạ bạc.

  5. Mạ vàng.