Nghĩa tiếng Việt
- Miền, vùng.danh từWiktionary
- Sàn thuyền ở ngoài khoang thuyền.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với mãn tính: Nói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tínhtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mạn biển.
-
Mạn ngược.
-
Đi thuyền ngồi ngoài mạn cho mát.