TanroDictionary Sổ từ

mạn

Việt
0

mạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miền, vùng; Sàn thuyền ở ngoài khoang thuyền; Như mãn tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miền, vùng.danh từWiktionary
  2. Sàn thuyền ở ngoài khoang thuyền.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với mãn tính: Nói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tínhtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mạn biển.

  2. Mạn ngược.

  3. Đi thuyền ngồi ngoài mạn cho mát.