TanroDictionary Sổ từ

mấn

Việt
0

mấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Váy; Xem Mũ mấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Váy.danh từWiktionary
  2. Xem Mũ mấn: Mũ bằng vải trắng hình phễu của đàn bà đội khi đưa ma bố mẹ hoặc chồngdanh từWiktionary