Nghĩa tiếng Việt
- Nói da nổi những nốt hay vết đỏ.tính từ いWiktionary
- .động từWiktionary
- Làm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rôm sảy mần cả cổ.
-
Mần chi đấy?
mần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói da nổi những nốt hay vết đỏ; ; Làm.
Rôm sảy mần cả cổ.
Mần chi đấy?