TanroDictionary Sổ từ

mần

Việt
0

mần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói da nổi những nốt hay vết đỏ; ; Làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói da nổi những nốt hay vết đỏ.tính từ いWiktionary
  2. .động từWiktionary
  3. Làm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rôm sảy mần cả cổ.

  2. Mần chi đấy?