TanroDictionary Sổ từ

mắn

Việt
0

mắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chóng có quả; Năng đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóng có quả.tính từ いWiktionary
  2. Năng đẻ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cây cam mắn.

  2. Mắn con.