TanroDictionary Sổ từ

mằn

Việt
0

mằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắn cho xương sai khớp trở lại khớp cũ; Gỡ xương hóc ở trong cuống họng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắn cho xương sai khớp trở lại khớp cũ.động từWiktionary
  2. Gỡ xương hóc ở trong cuống họng ra.động từWiktionary