TanroDictionary Sổ từ

mẳn

Việt
0

mẳn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món canh cá nấu mặn; Nói hạt tấm nhỏ; Hẹp hòi nhỏ nhen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món canh cá nấu mặn.danh từWiktionary
  2. Nói hạt tấm nhỏ.tính từ いWiktionary
  3. Hẹp hòi nhỏ nhen.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tấm mẳn để nấu bánh đúc.

  2. Người tính mẳn có gì cũng để bụng.