Nghĩa tiếng Việt
- Món canh cá nấu mặn.danh từWiktionary
- Nói hạt tấm nhỏ.tính từ いWiktionary
- Hẹp hòi nhỏ nhen.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tấm mẳn để nấu bánh đúc.
-
Người tính mẳn có gì cũng để bụng.
mẳn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món canh cá nấu mặn; Nói hạt tấm nhỏ; Hẹp hòi nhỏ nhen.
Tấm mẳn để nấu bánh đúc.
Người tính mẳn có gì cũng để bụng.