Nghĩa tiếng Việt
- Có muối.tính từ い
- Có nhiều mắm muối quá.tính từ い
- Có thịt, cá.tính từ い
- Đậm đà, đằm thắm.tính từ い
- Trgt.tính từ い
- Nói ăn thức ăn có thịt cá.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vùng nước mặn.
-
Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
-
Ăn canh mặn nên khát nước.
-
Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
-
Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép