TanroDictionary Sổ từ

mặn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có muối.tính từ い
  2. Có nhiều mắm muối quá.tính từ い
  3. Có thịt, cá.tính từ い
  4. Đậm đà, đằm thắm.tính từ い
  5. Trgt.tính từ い
  6. Nói ăn thức ăn có thịt cá.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vùng nước mặn.

  2. Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)

  3. Ăn canh mặn nên khát nước.

  4. Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.

  5. Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép