TanroDictionary Sổ từ

mọn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ bé lắm.tính từ い
  2. Nhỏ, ở trình độ thấp.tính từ い

Ví dụ

  1. Lễ mọn lòng thành.

  2. Tài mọn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép