TanroDictionary Sổ từ

nụ

Việt
0

nụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Búp hoa chưa nở; Người ở gái còn nhỏ (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búp hoa chưa nở.danh từWiktionary
  2. Người ở gái còn nhỏ (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cành nào cũng còn vô khối là nụ (Nguyễn Tuân)

  2. Có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ. (tục ngữ)

  3. Trong xã hội phong kiến người ta nuôi những em bé gái và gọi là cái nụ.