Nghĩa tiếng Việt
- Búp hoa chưa nở.danh từWiktionary
- Người ở gái còn nhỏ (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cành nào cũng còn vô khối là nụ (Nguyễn Tuân)
-
Có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ. (tục ngữ)
-
Trong xã hội phong kiến người ta nuôi những em bé gái và gọi là cái nụ.