Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.danh từWiktionary
- Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nữ giới.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Không phân biệt nam với nữ.
-
Xe đạp nữ.
-
Honda nữ.