Nghĩa tiếng Việt
- Phần chót cao nhất của một vật.danh từ
- Đầu nhọn của một vật.danh từ
- Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ngọn cây.
-
Ngọn núi.
-
Ngọn bút.
-
Ngọn sông.
-
Ngọn suối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép