TanroDictionary Sổ từ

ngọn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần chót cao nhất của một vật.danh từ
  2. Đầu nhọn của một vật.danh từ
  3. Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngọn cây.

  2. Ngọn núi.

  3. Ngọn bút.

  4. Ngọn sông.

  5. Ngọn suối.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép