Nghĩa tiếng Việt
- Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.động từWiktionary
- Xét rằng.động từWiktionary
- Có ý kiến về việc gì.động từWiktionary
- Quan tâm đến.động từWiktionary
- Tưởng nhớ đến.động từWiktionary
- Coi là, cho là.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
-
Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
-
Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
-
Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
-
Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)