TanroDictionary Sổ từ

nghĩ

Việt
0

nghĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi; Xét rằng; Có ý kiến về việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.động từWiktionary
  2. Xét rằng.động từWiktionary
  3. Có ý kiến về việc gì.động từWiktionary
  4. Quan tâm đến.động từWiktionary
  5. Tưởng nhớ đến.động từWiktionary
  6. Coi là, cho là.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)

  2. Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)

  3. Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?

  4. Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.

  5. Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)