TanroDictionary Sổ từ

nghỉ

Việt
0

nghỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nó, hắn; Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó; Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nó, hắn.danh từWiktionary
  2. Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.động từWiktionary
  3. Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.động từWiktionary
  4. Ngủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung. (Truyện Kiều)

  2. Làm việc ngày đêm không nghỉ.

  3. Máy chạy lâu cần cho nghỉ.

  4. Nghỉ chức trưởng phòng (khẩu ngữ).

  5. Khuya rồi mời cụ đi nghỉ.