Nghĩa tiếng Việt
- Nó, hắn.danh từWiktionary
- Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.động từWiktionary
- Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.động từWiktionary
- Ngủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung. (Truyện Kiều)
-
Làm việc ngày đêm không nghỉ.
-
Máy chạy lâu cần cho nghỉ.
-
Nghỉ chức trưởng phòng (khẩu ngữ).
-
Khuya rồi mời cụ đi nghỉ.