TanroDictionary Sổ từ

nhĩ

Việt
0

nhĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai; Như tai; Lỗ ở diện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với tai: Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghedanh từWiktionary
  3. Lỗ ở diện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bạt nhĩ.