Nghĩa tiếng Việt
- Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với tai: Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghedanh từWiktionary
- Lỗ ở diện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bạt nhĩ.