TanroDictionary Sổ từ

nhả

Việt
0

nhả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói cơm nát quá; Đồng nghĩa với nhão; Ph. Đùa quá trớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cơm nát quá.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với nhão: Hơi nát vì hãy còn nhiều nướctính từ いWiktionary
  3. Ph. Đùa quá trớn.tính từ いWiktionary
  4. Bỏ vật gì đương ngậm trong miệng ra.động từWiktionary
  5. Rời ra, không gắn chặt nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm nhả.

  2. Chơi nhả.

  3. Nói nhả.

  4. Nhả xương..

  5. Nhả ngọc phun châu..