Nghĩa tiếng Việt
- Nói cơm nát quá.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với nhão: Hơi nát vì hãy còn nhiều nướctính từ いWiktionary
- Ph. Đùa quá trớn.tính từ いWiktionary
- Bỏ vật gì đương ngậm trong miệng ra.động từWiktionary
- Rời ra, không gắn chặt nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cơm nhả.
-
Chơi nhả.
-
Nói nhả.
-
Nhả xương..
-
Nhả ngọc phun châu..