Nghĩa tiếng Việt
- Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.danh từ
- Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.danh từ
- Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)
-
Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (Truyện Kiều)
-
Phấn trên cánh bướm.
-
Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép