TanroDictionary Sổ từ

phấn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.danh từ
  2. Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.danh từ
  3. Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)

  2. Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (Truyện Kiều)

  3. Phấn trên cánh bướm.

  4. Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép