TanroDictionary Sổ từ

quỳ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hướng dương.danh từ
  2. Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.danh từ
  3. Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.danh từ
  4. Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục.động từ

Ví dụ

  1. Hoa quỳ.

  2. Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.

  3. Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.

  4. Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (Truyện Kiều)

  5. Cúi đầu quỳ trước sân hoa (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép