Nghĩa tiếng Việt
- Cây hướng dương.danh từ
- Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.danh từ
- Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.danh từ
- Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục.động từ
Ví dụ
-
Hoa quỳ.
-
Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.
-
Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.
-
Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (Truyện Kiều)
-
Cúi đầu quỳ trước sân hoa (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép