Nghĩa tiếng Việt
- Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.danh từWiktionary
- Người có tật xấu ở mức độ rất trầm trọng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Con quỷ
-
Thằng bé quỷ quá.
-
Nghịch như quỷ sứ.