TanroDictionary Sổ từ

quỹ

Việt
0

quỹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quỹ tiết kiệm.

  2. Quỹ công đoàn.