Nghĩa tiếng Việt
- Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.danh từWiktionary
- Ống nói trên.danh từWiktionary
- Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.danh từWiktionary
- Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.danh từWiktionary
- Ph. Gắng thêm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cắt rốn.
-
Rốn cháu đã rụng.
-
Rốn cam.
-
Làm rốn.
-
Ngồi rốn.