TanroDictionary Sổ từ

rốn

Việt
0

rốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai; Ống nói trên; Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.danh từWiktionary
  2. Ống nói trên.danh từWiktionary
  3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.danh từWiktionary
  4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.danh từWiktionary
  5. Ph. Gắng thêm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cắt rốn.

  2. Rốn cháu đã rụng.

  3. Rốn cam.

  4. Làm rốn.

  5. Ngồi rốn.